Nếu ý bạn là muốn lập danh sách mã bắt đầu bằng chữ B theo dạng BA, BB, BC, …, BZ, thì có thể thiết kế như sau:
| Mã | Cụm từ tiếng Anh | Nội dung |
|---|---|---|
| BA | Business Administration | Quản trị kinh doanh |
| BB | Business Banking | Ngân hàng / tài chính doanh nghiệp |
| BC | Business Customer | Khách hàng doanh nghiệp |
| BD | Business Development | Phát triển kinh doanh |
| BE | Business Environment | Môi trường kinh doanh |
| BF | Business Finance | Tài chính kinh doanh |
| BG | Business Growth | Tăng trưởng kinh doanh |
| BH | Business Health | Sức khỏe doanh nghiệp |
| BI | Business Intelligence | Phân tích thông minh / BI |
| BJ | Business Journey | Hành trình kinh doanh |
| BK | Business Knowledge | Tri thức kinh doanh |
| BL | Business Logic | Logic kinh doanh |
| BM | Business Model | Mô hình kinh doanh |
| BN | Business Network | Mạng lưới kinh doanh |
| BO | Business Operations | Vận hành kinh doanh |
| BP | Business Planning | Lập kế hoạch kinh doanh |
| BQ | Business Quality | Chất lượng kinh doanh |
| BR | Business Risk | Rủi ro kinh doanh |
| BS | Business Strategy | Chiến lược kinh doanh |
| BT | Business Transaction | Giao dịch kinh doanh |
| BU | Business Unit | Đơn vị kinh doanh |
| BV | Business Value | Giá trị kinh doanh |
| BW | Business Workflow | Quy trình kinh doanh |
| BX | Business Experience | Trải nghiệm kinh doanh |
| BY | Business Yield | Lợi suất / hiệu suất kinh doanh |
| BZ | Business Zone | Khu vực kinh doanh |
Để lại một bình luận