Nếu muốn AA, AB, AC… AZ là các mã có ý nghĩa từ tiếng Anh, ta có thể quy định mỗi mã là viết tắt của một cụm từ tiếng Anh như sau:
| Mã | English | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| AA | Account Administration | Quản trị tài khoản |
| AB | Account & Business | Tài khoản & kinh doanh |
| AC | Account Customer | Tài khoản khách hàng |
| AD | Administration & Data | Quản trị & dữ liệu |
| AE | Account & Employee | Tài khoản & nhân sự |
| AF | Accounting & Finance | Kế toán & tài chính |
| AG | Asset & Growth | Tài sản & tăng trưởng |
| AH | Analytics & Health | Phân tích & tình trạng |
| AI | Artificial Intelligence | Trí tuệ nhân tạo |
| AJ | Asset & Investment | Tài sản & đầu tư |
| AK | Asset & Knowledge | Tài sản & tri thức |
| AL | Asset & Liability | Tài sản & nghĩa vụ |
| AM | Asset Management | Quản lý tài sản |
| AN | Analytics & Network | Phân tích & mạng lưới |
| AO | Accounting Operations | Vận hành kế toán |
| AP | Accounts Payable | Khoản phải trả |
| AQ | Asset Quality | Chất lượng tài sản |
| AR | Accounts Receivable | Khoản phải thu |
| AS | Administration System | Hệ thống quản trị |
| AT | Asset Tracking | Theo dõi tài sản |
| AU | Administration & Users | Quản trị & người dùng |
| AV | Analytics & Visualization | Phân tích & trực quan hóa |
| AW | Accounting Workflow | Quy trình kế toán |
| AX | Advanced Experience | Trải nghiệm nâng cao |
| AY | Analytics & Yield | Phân tích & lợi suất |
| AZ | Asset Zone | Khu vực tài sản |
Để lại một bình luận