An Tín 1019 – Thống lĩnh hệ thống chòm sao nhóm A

Viết bởi

trong

Nếu muốn AA, AB, AC… AZ là các mã có ý nghĩa từ tiếng Anh, ta có thể quy định mỗi mã là viết tắt của một cụm từ tiếng Anh như sau:

MãEnglishNghĩa tiếng Việt
AAAccount AdministrationQuản trị tài khoản
ABAccount & BusinessTài khoản & kinh doanh
ACAccount CustomerTài khoản khách hàng
ADAdministration & DataQuản trị & dữ liệu
AEAccount & EmployeeTài khoản & nhân sự
AFAccounting & FinanceKế toán & tài chính
AGAsset & GrowthTài sản & tăng trưởng
AHAnalytics & HealthPhân tích & tình trạng
AIArtificial IntelligenceTrí tuệ nhân tạo
AJAsset & InvestmentTài sản & đầu tư
AKAsset & KnowledgeTài sản & tri thức
ALAsset & LiabilityTài sản & nghĩa vụ
AMAsset ManagementQuản lý tài sản
ANAnalytics & NetworkPhân tích & mạng lưới
AOAccounting OperationsVận hành kế toán
APAccounts PayableKhoản phải trả
AQAsset QualityChất lượng tài sản
ARAccounts ReceivableKhoản phải thu
ASAdministration SystemHệ thống quản trị
ATAsset TrackingTheo dõi tài sản
AUAdministration & UsersQuản trị & người dùng
AVAnalytics & VisualizationPhân tích & trực quan hóa
AWAccounting WorkflowQuy trình kế toán
AXAdvanced ExperienceTrải nghiệm nâng cao
AYAnalytics & YieldPhân tích & lợi suất
AZAsset ZoneKhu vực tài sản

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *