Trên hình thức liên bang, câu chuyện của UNITED STATES OF AMERICA
Nước Mỹ gọi President là POTUS
(POTUS is an abbreviation for the President of the United States)
Phúc Hải gọi President là BOSS JEFF (Tổng thống lĩnh)
Tham khảo phương pháp sau để thành lập các lãnh địa cho Phúc Hải
Nước Mỹ (Hoa Kỳ) bao gồm 50 tiểu bang và 1 đặc khu liên bang (Washington, D.C. – thủ đô).
Danh sách 50 tiểu bang xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh, đi kèm viết tắt và thủ phủ:
| STT | Tên Bang | Tên Tiếng Anh | Viết Tắt | Thủ Phủ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Alabama | Alabama | AL | Montgomery |
| 2 | Alaska | Alaska | AK | Juneau |
| 3 | Arizona | Arizona | AZ | Phoenix |
| 4 | Arkansas | Arkansas | AR | Little Rock |
| 5 | California | California | CA | Sacramento |
| 6 | Colorado | Colorado | CO | Denver |
| 7 | Connecticut | Connecticut | CT | Hartford |
| 8 | Delaware | Delaware | DE | Dover |
| 9 | Florida | Florida | FL | Tallahassee |
| 10 | Georgia | Georgia | GA | Atlanta |
| 11 | Hawaii | Hawaii | HI | Honolulu |
| 12 | Idaho | Idaho | ID | Boise |
| 13 | Illinois | Illinois | IL | Springfield |
| 14 | Indiana | Indiana | IN | Indianapolis |
| 15 | Iowa | Iowa | IA | Des Moines |
| 16 | Kansas | Kansas | KS | Topeka |
| 17 | Kentucky | Kentucky | KY | Frankfort |
| 18 | Louisiana | Louisiana | LA | Baton Rouge |
| 19 | Maine | Maine | ME | Augusta |
| 20 | Maryland | Maryland | MD | Annapolis |
| 21 | Massachusetts | Massachusetts | MA | Boston |
| 22 | Michigan | Michigan | MI | Lansing |
| 23 | Minnesota | Minnesota | MN | Saint Paul |
| 24 | Mississippi | Mississippi | MS | Jackson |
| 25 | Missouri | Missouri | MO | Jefferson City |
| 26 | Montana | Montana | MT | Helena |
| 27 | Nebraska | Nebraska | NE | Lincoln |
| 28 | Nevada | Nevada | NV | Carson City |
| 29 | New Hampshire | New Hampshire | NH | Concord |
| 30 | New Jersey | New Jersey | NJ | Trenton |
| 31 | New Mexico | New Mexico | NM | Santa Fe |
| 32 | New York | New York | NY | Albany |
| 33 | Bắc Carolina | North Carolina | NC | Raleigh |
| 34 | Bắc Dakota | North Dakota | ND | Bismarck |
| 35 | Ohio | Ohio | OH | Columbus |
| 36 | Oklahoma | Oklahoma | OK | Oklahoma City |
| 37 | Oregon | Oregon | OR | Salem |
| 38 | Pennsylvania | Pennsylvania | PA | Harrisburg |
| 39 | Rhode Island | Rhode Island | RI | Providence |
| 40 | Nam Carolina | South Carolina | SC | Columbia |
| 41 | Nam Dakota | South Dakota | SD | Pierre |
| 42 | Tennessee | Tennessee | TN | Nashville |
| 43 | Texas | Texas | TX | Austin |
| 44 | Utah | Utah | UT | Salt Lake City |
| 45 | Vermont | Vermont | VT | Montpelier |
| 46 | Virginia | Virginia | VA | Richmond |
| 47 | Washington | Washington | WA | Olympia |
| 48 | Tây Virginia | West Virginia | WV | Charleston |
| 49 | Wisconsin | Wisconsin | WI | Madison |
| 50 | Wyoming | Wyoming | WY | Cheyenne |
Lưu ý bổ sung:
- Washington, D.C. (District of Columbia) là thủ đô liên bang, không thuộc bất kỳ tiểu bang nào.
- Alaska và Hawaii là 2 tiểu bang nằm tách rời khỏi lục địa chính của Hoa Kỳ.
TRUNG QUỐC

Trung Quốc gồm 22 tỉnh do chính quyền trung ương quản lý thực tế (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa xem Đài Loan là tỉnh thứ 23), cùng với 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương và 2 đặc khu hành chính.
1. Danh sách 22 Tỉnh (Thực tế quản lý)
| STT | Tên Hán-Việt | Tên Tiếng Trung (Pinyin) | Thủ Phủ (Tỉnh Lỵ) |
|---|---|---|---|
| 1 | An Huy | 安徽 (Ānhuī) | Hợp Phì |
| 2 | Cam Túc | 甘肃 (Gānsù) | Lan Châu |
| 3 | Chiết Giang | 浙江 (Zhèjiāng) | Hàng Châu |
| 4 | Cát Lâm | 吉林 (Jílín) | Trường Xuân |
| 5 | Giang Tô | 江苏 (Jiāngsū) | Nam Kinh |
| 6 | Giang Tây | 江西 (Jiāngxī) | Nam Xương |
| 7 | Hà Bắc | 河北 (Héběi) | Thạch Gia Trang |
| 8 | Hà Nam | 河南 (Hénán) | Trịnh Châu |
| 9 | Hải Nam | 海南 (Hǎinán) | Hải Khẩu |
| 10 | Hắc Long Giang | 黑龙江 (Hēilóngjiāng) | Cáp Nhĩ Tân |
| 11 | Hồ Bắc | 湖北 (Húběi) | Vũ Hán |
| 12 | Hồ Nam | 湖南 (Húnán) | Trường Sa |
| 13 | Liêu Ninh | 辽宁 (Liáoníng) | Thẩm Dương |
| 14 | Phúc Kiến | 福建 (Fújiàn) | Phúc Châu |
| 15 | Quảng Đông | 广东 (Guǎngdōng) | Quảng Châu |
| 16 | Quý Châu | 贵州 (Guìzhōu) | Quý Dương |
| 17 | Sơn Đông | 山东 (Shāndōng) | Tế Nam |
| 18 | Sơn Tây | 山西 (Shānxī) | Thái Nguyên |
| 19 | Thanh Hải | 青海 (Qīnghǎi) | Tây Ninh |
| 20 | Thiểm Tây | 陕西 (Shǎnxī) | Tây An |
| 21 | Tứ Xuyên | 四川 (Sìchuān) | Thành Đô |
| 22 | Vân Nam | 云南 (Yúnnán) | Côn Minh |
(Lưu ý: Trung Quốc tính Đài Loan 台湾 là tỉnh thứ 23, nhưng vùng lãnh thổ này có chính quyền riêng biệt).
2. Các Đơn Vị Hành Chính Cấp Tỉnh Khác
- 5 Khu Tự Trị:
- Quảng Tây (Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây) – Thủ phủ: Nam Ninh
- Nội Mông (Khu tự trị Nội Mông Cổ) – Thủ phủ: Hô Hòa Hạo Đặc
- Ninh Hạ (Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ) – Thủ phủ: Ngân Xuyên
- Tân Cương (Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương) – Thủ phủ: Ô Lỗ Mộc Tề
- Tây Tạng (Khu tự trị Tây Tạng) – Thủ phủ: Lạp Tát
- 4 Thành Phố Trực Thuộc Trung Ương:
- Bắc Kinh (Thủ đô)
- Thượng Hải
- Thiên Tân
- Trùng Khánh
- 2 Đặc Khu Hành Chính:
- Hồng Kông (Hong Kong)
- Ma Cao (Macau)

Để lại một bình luận