Chia sẻ 1095 – Phương pháp quản trị quốc gia, Mỹ, Trung Quốc

Viết bởi

trong

Trên hình thức liên bang, câu chuyện của UNITED STATES OF AMERICA

Nước Mỹ gọi President là POTUS

(POTUS is an abbreviation for the President of the United States)

Phúc Hải gọi President là BOSS JEFF (Tổng thống lĩnh)

Tham khảo phương pháp sau để thành lập các lãnh địa cho Phúc Hải

Nước Mỹ (Hoa Kỳ) bao gồm 50 tiểu bang và 1 đặc khu liên bang (Washington, D.C. – thủ đô).

Danh sách 50 tiểu bang xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh, đi kèm viết tắt và thủ phủ:

STTTên BangTên Tiếng AnhViết TắtThủ Phủ
1AlabamaAlabamaALMontgomery
2AlaskaAlaskaAKJuneau
3ArizonaArizonaAZPhoenix
4ArkansasArkansasARLittle Rock
5CaliforniaCaliforniaCASacramento
6ColoradoColoradoCODenver
7ConnecticutConnecticutCTHartford
8DelawareDelawareDEDover
9FloridaFloridaFLTallahassee
10GeorgiaGeorgiaGAAtlanta
11HawaiiHawaiiHIHonolulu
12IdahoIdahoIDBoise
13IllinoisIllinoisILSpringfield
14IndianaIndianaINIndianapolis
15IowaIowaIADes Moines
16KansasKansasKSTopeka
17KentuckyKentuckyKYFrankfort
18LouisianaLouisianaLABaton Rouge
19MaineMaineMEAugusta
20MarylandMarylandMDAnnapolis
21MassachusettsMassachusettsMABoston
22MichiganMichiganMILansing
23MinnesotaMinnesotaMNSaint Paul
24MississippiMississippiMSJackson
25MissouriMissouriMOJefferson City
26MontanaMontanaMTHelena
27NebraskaNebraskaNELincoln
28NevadaNevadaNVCarson City
29New HampshireNew HampshireNHConcord
30New JerseyNew JerseyNJTrenton
31New MexicoNew MexicoNMSanta Fe
32New YorkNew YorkNYAlbany
33Bắc CarolinaNorth CarolinaNCRaleigh
34Bắc DakotaNorth DakotaNDBismarck
35OhioOhioOHColumbus
36OklahomaOklahomaOKOklahoma City
37OregonOregonORSalem
38PennsylvaniaPennsylvaniaPAHarrisburg
39Rhode IslandRhode IslandRIProvidence
40Nam CarolinaSouth CarolinaSCColumbia
41Nam DakotaSouth DakotaSDPierre
42TennesseeTennesseeTNNashville
43TexasTexasTXAustin
44UtahUtahUTSalt Lake City
45VermontVermontVTMontpelier
46VirginiaVirginiaVARichmond
47WashingtonWashingtonWAOlympia
48Tây VirginiaWest VirginiaWVCharleston
49WisconsinWisconsinWIMadison
50WyomingWyomingWYCheyenne

Lưu ý bổ sung:

  • Washington, D.C. (District of Columbia) là thủ đô liên bang, không thuộc bất kỳ tiểu bang nào.
  • Alaska và Hawaii là 2 tiểu bang nằm tách rời khỏi lục địa chính của Hoa Kỳ.


TRUNG QUỐC

Trung Quốc gồm 22 tỉnh do chính quyền trung ương quản lý thực tế (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa xem Đài Loan là tỉnh thứ 23), cùng với 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương và 2 đặc khu hành chính.

1. Danh sách 22 Tỉnh (Thực tế quản lý)

STTTên Hán-ViệtTên Tiếng Trung (Pinyin)Thủ Phủ (Tỉnh Lỵ)
1An Huy安徽 (Ānhuī)Hợp Phì
2Cam Túc甘肃 (Gānsù)Lan Châu
3Chiết Giang浙江 (Zhèjiāng)Hàng Châu
4Cát Lâm吉林 (Jílín)Trường Xuân
5Giang Tô江苏 (Jiāngsū)Nam Kinh
6Giang Tây江西 (Jiāngxī)Nam Xương
7Hà Bắc河北 (Héběi)Thạch Gia Trang
8Hà Nam河南 (Hénán)Trịnh Châu
9Hải Nam海南 (Hǎinán)Hải Khẩu
10Hắc Long Giang黑龙江 (Hēilóngjiāng)Cáp Nhĩ Tân
11Hồ Bắc湖北 (Húběi)Vũ Hán
12Hồ Nam湖南 (Húnán)Trường Sa
13Liêu Ninh辽宁 (Liáoníng)Thẩm Dương
14Phúc Kiến福建 (Fújiàn)Phúc Châu
15Quảng Đông广东 (Guǎngdōng)Quảng Châu
16Quý Châu贵州 (Guìzhōu)Quý Dương
17Sơn Đông山东 (Shāndōng)Tế Nam
18Sơn Tây山西 (Shānxī)Thái Nguyên
19Thanh Hải青海 (Qīnghǎi)Tây Ninh
20Thiểm Tây陕西 (Shǎnxī)Tây An
21Tứ Xuyên四川 (Sìchuān)Thành Đô
22Vân Nam云南 (Yúnnán)Côn Minh

(Lưu ý: Trung Quốc tính Đài Loan 台湾 là tỉnh thứ 23, nhưng vùng lãnh thổ này có chính quyền riêng biệt).

2. Các Đơn Vị Hành Chính Cấp Tỉnh Khác

  • 5 Khu Tự Trị:
    • Quảng Tây (Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây) – Thủ phủ: Nam Ninh
    • Nội Mông (Khu tự trị Nội Mông Cổ) – Thủ phủ: Hô Hòa Hạo Đặc
    • Ninh Hạ (Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ) – Thủ phủ: Ngân Xuyên
    • Tân Cương (Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương) – Thủ phủ: Ô Lỗ Mộc Tề
    • Tây Tạng (Khu tự trị Tây Tạng) – Thủ phủ: Lạp Tát
  • 4 Thành Phố Trực Thuộc Trung Ương:
    • Bắc Kinh (Thủ đô)
    • Thượng Hải
    • Thiên Tân
    • Trùng Khánh
  • 2 Đặc Khu Hành Chính:
    • Hồng Kông (Hong Kong)
    • Ma Cao (Macau)

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *