Phúc Hải Star clusters
các cụm sao: msa là các ngôi sao quản trị hệ thống, người tham gia đăng ký từ nhóm msb đến msz
| Nhóm | Số | Hướng | Mã hiệu |
|---|---|---|---|
| MSA | 1 | Bắc | Star codes |
| MSB | 2 | Đông | Star codes |
| MSC | 3 | Nam | Star codes |
| MSD | 4 | Trung | Star codes |
| MSE | 5 | Tây | Star codes |
| MSF | 6 | Bắc | Star codes |
| MSG | 7 | Đông | Star codes |
| MSH | 8 | Nam | Star codes |
| MSI | 9 | Trung | Star codes |
| MSJ | 10 | Tây | Star codes |
| MSK | 11 | Bắc | Star codes |
| MSL | 12 | Đông | Star codes |
| MSM | 13 | Nam | Star codes |
| MSN | 14 | Trung | Star codes |
| MSO | 15 | Tây | Star codes |
| MSP | 16 | Bắc | Star codes |
| MSQ | 17 | Đông | Star codes |
| MSR | 18 | Nam | Star codes |
| MSS | 19 | Trung | Star codes |
| MST | 20 | Tây | Star codes |
| MSU | 21 | Bắc | Star codes |
| MSV | 22 | Đông | Star codes |
| MSW | 23 | Nam | Star codes |
| MSX | 24 | Trung | Star codes |
| MSY | 25 | Tây | Star codes |
| MSZ | 26 | Bắc | Star codes |
Dưới đây là bảng danh sách 26 cụm sao (MSA – MSZ) đã được tối ưu chuẩn mực nhất:
- Mỗi nhóm chuẩn đúng 5 loài động vật có thật.
- Tên tiếng Anh phổ biến, quen thuộc, dễ đọc.
- 100% bắt đầu bằng chữ cái mã cụm (A–Z).
- Ưu tiên chọn các loài mang hình tượng Mạnh mẽ, Trí tuệ, Thịnh vượng và May mắn.
Bảng kê 26 cụm sao & Con vật đại diện
130 loài động vật (5 loài cho mỗi cụm trong tổng số 26 cụm từ MSA đến MSZ)
| No | Cụm | Tên tiếng Anh & Tiếng Việt theo thứ tự |
|---|---|---|
| 1 | MSA | 1. Alligator (Cá sấu) 2. Albatross (Hải âu) 3. Ant (Kiến) 4. Armadillo (Tê tê) 5. Antelope (Linh dương) |
| 2 | MSB | 1. Bear (Gấu) 2. Bison (Bò rừng) 3. Buffalo (Bò tót) 4. Beaver (Hải ly) 5. Badger (Lửng mật) |
| 3 | MSC | 1. Cobra (Rắn hổ mang) 2. Cheetah (Báo gấm) 3. Carp (Cá chép) 4. Camel (Lạc đà) 5. Crocodile (Cá sấu hoa) |
| 4 | MSD | 1. Dolphin (Cá heo) 2. Dingo (Sói hoang) 3. Dove (Chim câu) 4. Deer (Hươu) 5. Duck (Vịt trời) |
| 5 | MSE | 1. Eagle (Đại bàng) 2. Elephant (Voi) 3. Elk (Nai sừng tấm) 4. Emperor Penguin (Chim cánh cụt hoàng đế) 5. Emu (Đà điểu) |
| 6 | MSF | 1. Falcon (Chim cắt) 2. Fox (Cáo) 3. Frigatebird (Chim cướp biển) 4. Flamingo (Hồng hạc) 5. Ferret (Chồn sương) |
| 7 | MSG | 1. Gorilla (Khỉ đột) 2. Greyhound (Chó săn xám) 3. Goldfish (Cá vàng) 4. Gibbon (Vượn) 5. Gazelle (Linh dương Gazelle) |
| 8 | MSH | 1. Hawk (Diều hâu) 2. Horse (Ngựa) 3. Husky (Chó tuyết) 4. Hedgehog (Nhím) 5. Hippo (Hà mã) |
| 9 | MSI | 1. Iguana (Kỳ nhông) 2. Ibis (Cò quăm) 3. Impala (Linh dương Impala) 4. Indri (Vượn cáo Indri) 5. Isopod (Bọ biển) |
| 10 | MSJ | 1. Jaguar (Báo đốm) 2. Jackal (Chó rừng) 3. Jellyfish (Sứa biển) 4. Jay (Chim giẻ cùi) 5. Jaguarundi (Báo trơn) |
| 11 | MSK | 1. Killer Whale (Cá voi sát thủ) 2. Kingfisher (Chim bói cá) 3. Kangaroo (Chuột túi) 4. Koala (Gấu Koala) 5. Kestrel (Chim cắt nhỏ) |
| 12 | MSL | 1. Lion (Sư tử) 2. Leopard (Báo hoa mai) 3. Lynx (Linh miêu) 4. Llama (Lạc đà không bướu) 5. Lemur (Vượn cáo) |
| 13 | MSM | 1. Mongoose (Cầy mangút) 2. Mantis (Bọ ngựa) 3. Mackerel (Cá ngừ) 4. Moose (Nai sừng tấm) 5. Monkey (Khỉ) |
| 14 | MSN | 1. Narwhal (Kỳ lân biển) 2. Nightingale (Chim sơn ca) 3. Nautilus (Ốc anh vũ) 4. Numbat (Thú có túi Numbat) 5. Newt (Sa nhông) |
| 15 | MSO | 1. Owl (Cú mèo) 2. Orca (Cá voi sát thủ) 3. Osprey (Ưng biển) 4. Ostrich (Đà điểu) 5. Ox (Bò đực) |
| 16 | MSP | 1. Panther (Báo đen) 2. Peacock (Chim công) 3. Piranha (Cá Piranha) 4. Penguin (Chim cánh cụt) 5. Python (Trăn) |
| 17 | MSQ | 1. Quail (Chim cút) 2. Quetzal (Chim Quetzal) 3. Quokka (Chuột Quokka) 4. Queen Bee (Ong chúa) 5. Quoll (Thú có túi Quoll) |
| 18 | MSR | 1. Rhino (Tê giác) 2. Raven (Quạ thông thái) 3. Ram (Cừu đực) 4. Rabbit (Thỏ) 5. Raccoon (Gấu mèo) |
| 19 | MSS | 1. Shark (Cá mập) 2. Snow Leopard (Báo tuyết) 3. Swan (Thiên nga) 4. Snake (Rắn) 5. Scorpion (Bọ cạp) |
| 20 | MST | 1. Tiger (Hổ) 2. Turtle (Rùa) 3. Toucan (Chim Toucan) 4. Tapir (Heo vòi) 5. Turkey (Gà tây) |
| 21 | MSU | 1. Urial (Cừu núi Á Châu) 2. Umbrellabird (Chim ô) 3. Urchin (Nhím biển) 4. Uakari (Khỉ mặt đỏ Uakari) 5. Uguisu (Chim chích Nhật) |
| 22 | MSV | 1. Vulture (Kền kền) 2. Viper (Rắn độc) 3. Vicuna (Lạc đà Vicuna) 4. Vervet (Khỉ Vervet) 5. Vole (Chuột đồng) |
| 23 | MSW | 1. Wolf (Sói) 2. Walrus (Hải mã) 3. Wolverine (Chồn Wolverine) 4. Whale (Cá voi) 5. Wombat (Gấu túi Wombat) |
| 24 | MSX | 1. Xerus (Sóc đất) 2. Xenops (Chim mỏ nhọn Xenops) 3. Xiphias (Cá kiếm) 4. Xenopus (Ếch móng) 5. Xantho (Cua đá Xantho) |
| 25 | MSY | 1. Yak (Bò Tây Tạng) 2. Yellowfin Tuna (Cá ngừ vây vàng) 3. Yorkshire (Chó sục Yorkshire) 4. Yabby (Tôm Yabby) 5. Yuhina (Chim khướu mào) |
| 26 | MSZ | 1. Zebra (Ngựa vằn) 2. Zander (Cá Zander) 3. Zebra Finch (Chim sẻ vằn) 4. Zebu (Bò u Zebu) 5. Zorilla (Chồn hôi Châu Phi) |
Thẻ: Cụm sao
https://phuchai.com/prime/tag/cum-sao/
Hoạt động 1012 – Khởi tạo 30.368 ngôi sao, PHMS quản lý
https://phuchai.com/prime/24143/hoat-dong-1012/
Chương trình 1002 – Ngôi sao Phúc Hải
https://phuchai.com/prime/10760/chuong-trinh-1002/
Biểu tượng: Alligator, Albatross, Ant, Armadillo, Antelope
Tiếng Việt: Cá sấu, Hải âu, Kiến, Tê tê, Linh dương
Biểu tượng: Bear, Bison, Buffalo, Beaver, Badger
Tiếng Việt: Gấu, Bò rừng, Bò tót, Hải ly, Lửng mật
Biểu tượng: Cobra, Cheetah, Carp, Camel, Crocodile
Tiếng Việt: Rắn hổ mang, Báo gấm, Cá chép, Lạc đà, Cá sấu hoa
Biểu tượng: Dolphin, Dingo, Dove, Deer, Duck
Tiếng Việt: Cá heo, Sói hoang, Chim câu, Hươu, Vịt trời
Biểu tượng: Eagle, Elephant, Elk, Emperor Penguin, Emu
Tiếng Việt: Đại bàng, Voi, Nai sừng tấm, Chim cánh cụt hoàng đế, Đà điểu
Biểu tượng: Falcon, Fox, Frigatebird, Flamingo, Ferret
Tiếng Việt: Chim cắt, Cáo, Chim cướp biển, Hồng hạc, Chồn sương
Biểu tượng: Gorilla, Greyhound, Goldfish, Gibbon, Gazelle
Tiếng Việt: Khỉ đột, Chó săn xám, Cá vàng, Vượn, Linh dương Gazelle
Biểu tượng: Hawk, Horse, Husky, Hedgehog, Hippo
Tiếng Việt: Diều hâu, Ngựa, Chó tuyết, Nhím, Hà mã
Biểu tượng: Iguana, Ibis, Impala, Indri, Isopod
Tiếng Việt: Kỳ nhông, Cò quăm, Linh dương Impala, Vượn cáo Indri, Bọ biển
Biểu tượng: Jaguar, Jackal, Jellyfish, Jay, Jaguarundi
Tiếng Việt: Báo đốm, Chó rừng, Sứa biển, Chim giẻ cùi, Báo trơn
Biểu tượng: Killer Whale, Kingfisher, Kangaroo, Koala, Kestrel
Tiếng Việt: Cá voi sát thủ, Chim bói cá, Chuột túi, Gấu Koala, Chim cắt nhỏ
Biểu tượng: Lion, Leopard, Lynx, Llama, Lemur
Tiếng Việt: Sư tử, Báo hoa mai, Linh miêu, Lạc đà không bướu, Vượn cáo
Biểu tượng: Mongoose, Mantis, Mackerel, Moose, Monkey
Tiếng Việt: Cầy mangút, Bọ ngựa, Cá ngừ, Nai sừng tấm, Khỉ
Biểu tượng: Narwhal, Nightingale, Nautilus, Numbat, Newt
Tiếng Việt: Kỳ lân biển, Chim sơn ca, Ốc anh vũ, Thú có túi Numbat, Sa nhông
Biểu tượng: Owl, Orca, Osprey, Ostrich, Ox
Tiếng Việt: Cú mèo, Cá voi sát thủ, Ưng biển, Đà điểu, Bò đực
Biểu tượng: Panther, Peacock, Piranha, Penguin, Python
Tiếng Việt: Báo đen, Chim công, Cá Piranha, Chim cánh cụt, Trăn
Biểu tượng: Quail, Quetzal, Quokka, Queen Bee, Quoll
Tiếng Việt: Chim cút, Chim Quetzal, Chuột Quokka, Ong chúa, Thú có túi Quoll
Biểu tượng: Rhino, Raven, Ram, Rabbit, Raccoon
Tiếng Việt: Tê giác, Quạ thông thái, Cừu đực, Thỏ, Gấu mèo
Biểu tượng: Shark, Snow Leopard, Swan, Snake, Scorpion
Tiếng Việt: Cá mập, Báo tuyết, Thiên nga, Rắn, Bọ cạp
Biểu tượng: Tiger, Turtle, Toucan, Tapir, Turkey
Tiếng Việt: Hổ, Rùa, Chim Toucan, Heo vòi, Gà tây
Biểu tượng: Urial, Umbrellabird, Urchin, Uakari, Uguisu
Tiếng Việt: Cừu núi Á Châu, Chim ô, Nhím biển, Khỉ mặt đỏ Uakari, Chim chích Nhật
Biểu tượng: Vulture, Viper, Vicuna, Vervet, Vole
Tiếng Việt: Kền kền, Rắn độc, Lạc đà Vicuna, Khỉ Vervet, Chuột đồng
Biểu tượng: Wolf, Walrus, Wolverine, Whale, Wombat
Tiếng Việt: Sói, Hải mã, Chồn Wolverine, Cá voi, Gấu túi Wombat
Biểu tượng: Xerus, Xenops, Xiphias, Xenopus, Xantho
Tiếng Việt: Sóc đất, Chim mỏ nhọn Xenops, Cá kiếm, Ếch móng, Cua đá Xantho
Biểu tượng: Yak, Yellowfin Tuna, Yorkshire, Yabby, Yuhina
Tiếng Việt: Bò Tây Tạng, Cá ngừ vây vàng, Chó sục Yorkshire, Tôm Yabby, Chim khướu mào
Biểu tượng: Zebra, Zander, Zebra Finch, Zebu, Zorilla
Tiếng Việt: Ngựa vằn, Cá Zander, Chim sẻ vằn, Bò u Zebu, Chồn hôi Châu Phi
Hệ thống Phúc Hải Star được thành lập bởi Tướng quân Trình Vũ. Ngày thành lập 12.10.2026