An Tín 1018 – Tổng thống lĩnh, thống quản 26 hệ thống chòm sao

Viết bởi

trong

Được. Nếu mục tiêu là xây dựng một bộ mã AA–ZZ chuẩn, có thể dùng lâu dài cho Phúc Hải, tôi khuyến nghị không gán nghĩa độc lập cho từng mã.

Thay vào đó, xây dựng theo cấu trúc:

Mã = [Miền nội dung] + [Loại nội dung]

Như vậy 26 chữ đầu xác định domain, còn 26 chữ sau xác định category. Kết quả tạo thành 26 × 26 = 676 mã có quy tắc thống nhất.

Bảng chữ thứ nhất

Domain A–Z

ChữDomain
tiếng Anh
Ý nghĩa
AAdministrationQuản trị
BBusinessKinh doanh
CCustomerKhách hàng
DDataDữ liệu
EEmployeeNhân sự
FFinanceTài chính
GGrowthTăng trưởng
HHuman ResourcesNguồn nhân lực
IIntelligenceTrí tuệ / phân tích
JJourneyHành trình
KKnowledgeTri thức
LLegalPháp lý
MManagementQuản lý
NNetworkMạng lưới
OOperationsVận hành
PProductSản phẩm
QQualityChất lượng
RRiskRủi ro
SStrategyChiến lược
TTransactionGiao dịch
UUserNgười dùng
VValueGiá trị
WWorkflowQuy trình
XExperienceTrải nghiệm
YYieldLợi suất / hiệu suất
ZZoneKhu vực / phạm vi

Bảng chữ thứ hai

Category A–Z

ChữCategory
tiếng Anh
Ý nghĩa
AAccountTài khoản
BBaseCơ sở / nền tảng
CCareChăm sóc
DDataDữ liệu
EEntityThực thể
FFinanceTài chính
GGrowthTăng trưởng
HHistoryLịch sử
IInformationThông tin
JJourneyHành trình
KKnowledgeTri thức
LLogicLogic
MModelMô hình
NNetworkMạng lưới
OOperationVận hành
PPlanningKế hoạch
QQualityChất lượng
RRelationshipQuan hệ
SServiceDịch vụ
TTransactionGiao dịch
UUnitĐơn vị
VValueGiá trị
WWorkflowQuy trình
XExperienceTrải nghiệm
YYieldLợi suất
ZZoneKhu vực

Bộ mã này có thể trở thành “ngôn ngữ định danh” của Phúc Hải MiboFx

Ví dụ một hệ thống:

MãÝ nghĩa
BABusiness Account
BDBusiness Data
BPBusiness Planning
BSBusiness Service
BTBusiness Transaction
CACustomer Account
CDCustomer Data
CJCustomer Journey
CRCustomer Relationship
CSCustomer Service
FDFinance Data
FFFinance Finance
FGFinance Growth
FTFinance Transaction
GAGrowth Account
GDGrowth Data
GPGrowth Planning
GSGrowth Service
MTManagement Transaction
ODOperations Data
OPOperations Planning
OTOperations Transaction
PDProduct Data
PPProduct Planning
PTProduct Transaction
RDRisk Data
RRRisk Relationship
RSRisk Service
STStrategy Transaction
TDTransaction Data
TTTransaction Transaction
UDUser Data
UTUser Transaction
VDValue Data
VTValue Transaction
WDWorkflow Data
WTWorkflow Transaction

Lưu ý: không phải mọi tổ hợp tiếng Anh đều là một thuật ngữ tự nhiên. Vì vậy, nếu dùng chính thức, tôi sẽ coi AA–ZZ là mã phân loại có cấu trúc, chứ không ép 676 mã thành 676 cụm từ tiếng Anh thông dụng.

Ví dụ:

Nếu làm theo hướng này, AA–ZZ sẽ trở thành một “hệ thống mã hiệu 676 loại”, thay vì chỉ là 26×26 chữ cái ghép ngẫu nhiên.

Bình luận

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *